Sơ đồ phả hệ

Cây gia phả — sơ đồ ngang

Các thế hệ nối tiếp từ trên xuống. Kéo để di chuyển, cuộn/chụm để phóng to, bấm nút trên mỗi người để gập/mở nhánh.

↩ Cây dạng dọc
Nam Nữ Vợ / chồng
  • Thủy Tổ Nguyễn Lén1700 – 1700⚭ Trần Thị Liệu
    • Đời thứ 2 Nguyễn Lai⚭ Trần Thị Bờ
    • Đời thứ 2 Nguyễn Bà Thứ Hai
    • Đời thứ 2 Nguyễn Bà Cầm
    • Đời thứ 2 Nguyễn Thì (Trai Thứ Năm)⚭ Không Biết Không Biết
      • Đời thứ 3 Nguyễn Sữu
      • Đời thứ 3 Nguyễn Thị Đồn
      • Đời thứ 3 Nguyễn Thị Lĩ
  • Thủy Tổ Trần Viết Trực1801 – 1900⚭ Phan Thị Tầm
    • Thủy Tổ Phạm Văn Lân1940 – 2008⚭ Phạm Thị Non
      • Thủy Tổ Nguyễn Trung Nguyên1979 –⚭ Nguyễn Thị Như Tuyền
        • Đời thứ 2 Nguyễn Như Quỳnh Lam2013 –
        • Đời thứ 2 Nguyễn Quốc Thiên2014 –
      • Thủy Tổ Võ Văn Hải1985 –⚭ Nguyễn Thị Thu Hồng
        • Đời thứ 2 Võ Nguyễn Thiên Ân2017 –
        • Đời thứ 2 Võ Nguyễn Minh Khang2019 –
      • Thủy Tổ Lê Anh Quốc1985 –⚭ Nguyễn Thị Minh Hoa
        • Đời thứ 2 Lê Tuấn Kiệt2018 –
        • Đời thứ 2 Lê Nguyễn Châu Giang2020 –
      • Thủy Tổ Trần Thị Lệ Xuân1992 –⚭ Phạm Hồng Quân
        • Đời thứ 2 Phạm Quốc Đại2020 –
        • Đời thứ 2 Phạm Trần Ngọc Quý2022 –
      • Thủy Tổ Nguyễn Minh Mẫn1986 –⚭ Nguyễn Thị Như Tuyến
        • Đời thứ 2 Nguyễn Minh Huân2018 –
      • Thủy Tổ Phan Thành Sinh1992 –⚭ Phạm Thị Bích Dâng
        • Đời thứ 2 Phan Thanh Trúc2019 –
      • Thủy Tổ Nguyễn Vinh Quang1998 –⚭ Phạm Thị Kiều Diễm
        • Đời thứ 2 Nguyễn Khôi Nguyên2023 –
      • Thủy Tổ Thị Hoàng Dung Hoàng1984 –⚭ Nguyễn Đình Tuân
      • Thủy Tổ Hà Nhi Nguyễn1997 –⚭ Nguyễn Trần Thịnh

      Bấm vào một người để xem thông tin tóm tắt và liên kết chi tiết.

      Scroll to Top